Thông tin cần thiết
Phương thức vận chuyển:Giao hàng
Mô tả sản phẩm
Dải giá trị điện dungDải điện dung: 0.1pF-10nF
Dung saiDung sai: Thông thường ±5%, ±10%, và khi Cr ≤ 10pF, ±0.1pF, ±0.25pF, ±0.5pF.
Dung saiDung sai: Thông thường ±5%, ±10%, và khi Cr ≤ 10pF, ±0.1pF, ±0.25pF, ±0.5pF.
Nhiệt độ sử dụngNhiệt độ hoạt động: -55°℃~+125°C
Hệ số nhiệt độHệ số nhiệt độ: 0 ±30ppm/°C
Điện áp định mứcĐiện áp định mức: 6.3V/1V/16V/25V/35V/50V
Điện trở cách điệnĐiện trở cách điện: Lớn hơn 10 GΩ hoặc 100Ω·F/CR (lớn hơn giá trị nào nhỏ hơn)
Độ bền điện ápĐộ bền điện môi: Ur≤50V; 3*Ur (điện áp định mức)
Điện áp kiểm trađiện áp:
1±0.2Vrms
Tần số kiểm traTần số kiểm tra:
Hệ số nhiệt độHệ số nhiệt độ: 0 ±30ppm/°C
Điện áp định mứcĐiện áp định mức: 6.3V/1V/16V/25V/35V/50V
Điện trở cách điệnĐiện trở cách điện: Lớn hơn 10 GΩ hoặc 100Ω·F/CR (lớn hơn giá trị nào nhỏ hơn)
Độ bền điện ápĐộ bền điện môi: Ur≤50V; 3*Ur (điện áp định mức)
Điện áp kiểm trađiện áp:
1±0.2Vrms
Tần số kiểm traTần số kiểm tra:
Khi Cr>1nF, 1KHz ±10%
Khi Cr≤1nF, 1MHz ±10%
Chi tiết sản phẩm





